廣義省

越南中部省份

廣義省越南语Tỉnh Quảng Ngãi省廣義[1])是越南中南沿海地區的一个省,省莅广义市

廣義省
Tỉnh Quảng Ngãi(越南文)
省廣義汉喃文
广义市区
广义市区
廣義省在越南的位置
廣義省在越南的位置
坐标:15°00′N 108°40′E / 15°N 108.67°E / 15; 108.67
国家 越南
地理分区南中部
省莅廣義市
政府
 • 类型人民议会制度
 • 行政机构廣義省人民委员会
面积
 • 总计5,135.2 平方公里(1,982.7 平方英里)
人口(2019年)
 • 總計1,231,697人
 • 密度240人/平方公里(620人/平方英里)
时区越南标准时间UTC+7
邮政编码英语Postal codes in Vietnam57xxxx
電話區號255
代码VN-55
主要民族京族赫耶族戈族色當族
车辆号牌英语Vehicle registration plates of Vietnam76
網站广义省电子信息门户网站

地理编辑

广义省北接广南省,南接平定省,西南接嘉莱省,西接崑嵩省,东临南中国海

历史编辑

1976年2月,广义省和平定省合并为义平省,广义省区域包括广义市社波澌县平山县德普县慕德县义明县山河县山静县茶蓬县1市社8县。

1981年8月24日,义明县分设为义行县明隆县广义市社析置思义县,广义市社拼写由“Quảng Nghĩa”调整为“Quảng Ngãi”[2]

1989年6月30日,义平省恢复分设为平定省和广义省,广义省下辖广义市社平山县茶蓬县山静县山河县思义县明隆县义行县慕德县德普县波澌县1市社10县,省莅广义市社[3]

1993年1月1日,平山县析置理山县

1994年8月6日,山河县析置山西县[4]

2002年12月23日,广义市社被评定为三级城市。

2003年12月1日,茶蓬县析置西茶县[5]

2005年8月26日,广义市社改制为广义市[6]

2013年12月12日,山静县9社和思义县3社划归广义市管辖[7]

2015年9月24日,广义市被评定为二级城市[8]

2020年1月10日,德普县改制为德普市社西茶县并入茶蓬县理山县废除社级行政单位,由县直接管辖各村[9]

行政區劃编辑

廣義省下轄1市1市社11縣,省莅广义市。

特产编辑

茶蓬桂子是廣義省的特產。

注释编辑

  1. ^ “廣義省”的漢字寫法可見《大南一統志》維新本等越南阮朝時期漢文典籍。
  2. ^ Quyết định 41-HĐBT năm 1981 về việc thành lập một số huyện thuộc tỉnh Nghĩa Bình do Hội đồng Bộ trưởng ban hành
  3. ^ Nghị quyết về việc phân vạch đại giới hành chính của các tỉnh Nghĩa Bình, Phú Khánh và Bình Trị Thiên do Quốc hội ban hành
  4. ^ Nghị định 83-CP năm 1994 về việc chia huyện Sơn Hà thành huyện Sơn Tây và huyện Sơn Hà thuộc tỉnh Quảng Ngãi
  5. ^ Nghị định 145/2003/NĐ-CP về việc thành lập huyện Tây Trà; mở rộng thị trấn, thành lập xã và đổi tên xã thuộc các huyện Bình Sơn, Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
  6. ^ Nghị định 112/2005/NĐ-CP về việc thành lập Thành phố Quảng ngãi thuộc tỉnh Quảng Ngãi
  7. ^ Nghị quyết 123/NQ-CP năm 2013 điều chỉnh địa giới hành chính huyện Sơn Tịnh, huyện Tư Nghĩa để mở rộng địa giới hành chính thành phố Quảng Ngãi và thành lập phường Trương Quang Trọng thuộc thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi do Chính phủ ban hành
  8. ^ Quyết định 1654/QĐ-TTg năm 2015 về công nhận thành phố Quảng Ngãi là đô thị loại II trực thuộc tỉnh Quảng Ngãi do Thủ tướng Chính phủ ban hành
  9. ^ Nghị quyết số 867/NQ-UBTVQH14 của ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI : Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Quảng Ngãi

外部連結编辑