芹苴市

芹苴市越南语Thành phố Cần Thơ城庯芹苴[1][2])是越南湄公河三角洲的中央直轄市,是越南第五大城市,僅次於胡志明市、河內市、海防市與峴港市,是越南重要的城市之一。

芹苴市
Thành phố Cần Thơ
直辖市
芹苴江
芹苴江
芹苴市在越南的位置
芹苴市
芹苴市
坐标:10°02′N 105°47′E / 10.03°N 105.78°E / 10.03; 105.78
国家 越南
地理分区湄公河三角洲
直辖市芹苴市
行政区划5郡、4县
政府
 • 类型人民议会制度
 • 行政机构芹苴市人民委员会
 • 市委书记陈国中越南语Trần Quốc Trung
 • 人民议会主席范文晓越南语Phạm Văn Hiểu
 • 人民委员会主席黎光孟越南语Lê Quang Mạnh
面积
 • 总计1,439.2 平方公里(555.7 平方英里)
人口(2019年4月1日)
 • 總計1,235,171人
 • 密度860人/平方公里(2,200人/平方英里)
时区越南标准时间UTC+7
邮政编码90xxxx
电话区号292
车牌65
行政代码VN-48
民族京族華族高棉族
網站芹苴市电子信息门户网站

地理编辑

芹苴市北接安江省,东接永隆省同塔省,南接后江省,西接坚江省。距离胡志明市约160公里。

歷史编辑

越南共和国时期编辑

越南共和国时,芹苴市区域隶属丰盈省,分为克忠郡(后改顺忠郡)、克仁郡(后改顺仁郡)、丰田郡、丰顺郡、周城郡、丰富郡。

1970年9月30日,越南共和国政府以周城郡新安社及附近区域析置中央直辖市芹苴市社

1971年6月7日,芹苴市社设立第一郡第二郡,第一郡下辖安乐区庯、安居区庯、安业区庯、安和区庯、安泰区庯5区庯;第二郡下辖兴利区庯、兴富区庯、兴盛区庯3区庯。

1972年8月22日,越南共和国政府将直辖市的社级行政单位通名由“区庯”改名为“坊”。

统一以后编辑

1976年2月,越南南方共和国将芹苴省、芹苴市和朔庄省合并为后江省,省莅芹苴市。芹苴市下辖安居坊、安和坊、安乐坊、安业坊、平水坊、丐楔坊、兴利坊、盛富坊、安平社、隆全社8坊2社。

1979年4月21日,安乐坊析置新安坊,安居坊析置安会坊,安业坊析置安富坊,安和坊第一店划归丐楔坊管辖,丐楔坊析置太平坊,平水坊析置安泰坊,盛富坊分设为兴富坊和兴盛坊,兴利坊析置春庆坊,隆全社析置隆和社,周城县美庆社、佳春社2社和泰安东社泰顺邑、泰和邑、泰原邑3邑划归芹苴市管辖[3]

后来,以泰安东社泰顺邑、泰和邑、泰原邑3邑设立茶屋坊。

1990年5月5日,芹苴市被评定为二级城市。

1991年12月26日,后江省分设为芹苴省朔庄省,芹苴省下辖芹苴市、禿衂縣乌门县周城县隆美县凤合县渭清县1市6县,省莅芹苴市[4]。今日芹苴市包括省辖芹苴市、禿衂縣乌门县1市2县。

2003年11月26日,芹苴省分设为直辖市芹苴市和后江省,芹苴市包括省辖芹苴市、乌门县、禿衂縣1市2县和周城县、周城A县2县部分区域[5]

2004年1月2日,直辖市芹苴市划分为宁桥郡平水郡丐𪘵郡乌门郡丰田县红旗县永盛县禿衂縣4郡4县[6]

2008年12月23日,禿衂縣1社和1社部分区域划归永盛县管辖,禿衂縣1社和1社部分区域划归红旗县管辖,永盛县1社部分区域划归禿衂縣管辖;禿衂縣改制为禿衂郡红旗县析置泰来县[7]

2009年6月24日,芹苴市被评定为一级城市[8]

行政區劃编辑

芹苴市下辖5郡4縣,市人民委员会位于宁桥郡。

氣候编辑

芹苴市屬於熱帶季風氣候,6月~11月是雨季、12月~5月是旱季。年平均濕度83%,年降雨量1635mm,年均溫27摄氏度。

芹苴市
月份 1月 2月 3月 4月 5月 6月 7月 8月 9月 10月 11月 12月 全年
历史最高温 °C(°F) 34.2
(93.6)
35.2
(95.4)
38.5
(101.3)
40.0
(104.0)
38.3
(100.9)
37.3
(99.1)
36.8
(98.2)
35.5
(95.9)
34.8
(94.6)
35.8
(96.4)
34.2
(93.6)
34.0
(93.2)
40.0
(104.0)
平均高温 °C(°F) 30.0
(86.0)
30.9
(87.6)
32.5
(90.5)
33.4
(92.1)
32.9
(91.2)
31.6
(88.9)
31.1
(88.0)
30.7
(87.3)
30.7
(87.3)
30.5
(86.9)
30.2
(86.4)
29.3
(84.7)
31.1
(88.0)
日均气温 °C(°F) 25.2
(77.4)
25.9
(78.6)
27.1
(80.8)
28.3
(82.9)
27.7
(81.9)
27.0
(80.6)
26.7
(80.1)
26.6
(79.9)
26.6
(79.9)
26.7
(80.1)
26.6
(79.9)
25.4
(77.7)
26.6
(79.9)
平均低温 °C(°F) 22.1
(71.8)
22.6
(72.7)
23.7
(74.7)
24.9
(76.8)
25.0
(77.0)
24.5
(76.1)
24.3
(75.7)
24.2
(75.6)
24.3
(75.7)
24.3
(75.7)
24.1
(75.4)
22.6
(72.7)
23.9
(75.0)
历史最低温 °C(°F) 14.8
(58.6)
17.3
(63.1)
17.5
(63.5)
19.2
(66.6)
18.7
(65.7)
19.0
(66.2)
19.5
(67.1)
19.7
(67.5)
17.8
(64.0)
18.7
(65.7)
17.5
(63.5)
16.5
(61.7)
14.8
(58.6)
平均降雨量 mm(英寸) 9
(0.4)
2
(0.1)
8
(0.3)
40
(1.6)
177
(7.0)
218
(8.6)
228
(9.0)
240
(9.4)
261
(10.3)
321
(12.6)
133
(5.2)
38
(1.5)
1,674
(65.9)
平均降雨天数 1.8 0.7 1.7 5.6 16.1 20.5 21.7 22.3 22.9 22.2 14.2 6.3 155.8
平均相對濕度(%) 81.6 80.1 78.3 79.3 84.3 87.0 86.7 87.5 87.9 87.1 84.9 82.8 84.0
月均日照時數 257 246 287 262 212 176 181 175 164 177 195 228 2,561
数据来源:Vietnam Institute for Building Science and Technology[9]

教育编辑

  • 芹苴大學,以農學院聞名。
  • 九龍江三角洲稻米研究學院

旅遊编辑

 
芹苴水上市场

芹苴市以鄉村生活聞名,遊客可以品嚐當地以柚子龍眼波羅蜜芒果橘子榴槤等不同水果所作成的風味餐。

航空交通编辑

芹苴機場提供航空服務,除了有通往河內峴港等國內航點外,春節期間因應農曆新年臺灣越南籍配偶返鄉習俗,越南航空有直飛班機由桃園國際機場來往芹苴市。

姊妹市编辑

參看编辑

註釋编辑

  1. ^ 汉字写法见于《大南实录》。“”字標準讀音為“thư”,此處“thơ”為越南南方口音。
  2. ^ 南国地舆》又写作“勤书”,“勤”与“芹”同音,“书”与“苴”同音。
  3. ^ Quyết định 174-CP năm 1979 về việc điều chỉnh địa giới một số xã thuộc tỉnh Hậu Giang do Hội đồng Chính phủ ban hành
  4. ^ Nghị quyết về việc phân vạch lại địa giới hành chính một số tỉnh do Quốc hội ban hành. [2020-03-14]. (原始内容存档于2017-09-02). 
  5. ^ Nghị quyết số 22/2003/QH11 về việc chia và điều chỉnh địa giới hành chính một số tỉnh do Quốc Hội ban hành
  6. ^ Nghị định 05/2004/NĐ-CP về việc thành lập các quận Ninh Kiều, Bình Thuỷ, Cái Răng, Ô Môn, các huyện Phong Điền, Cờ Đỏ, Vĩnh Thạch, Thốt Nốt và các xã, phường, thị trấn thuộc thành phố Cần Thơ trực thuộc Trung ương
  7. ^ Nghị định 12/NĐ-CP năm 2008 điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập xã thuộc huyện Thốt Nốt, huyện Vĩnh Thạnh, huyện Cờ Đỏ; thành lập quận Thốt Nốt và các phường trực thuộc; điều chỉnh địa giới hành chính huyện Cờ Đỏ để thành lập huyện Thới Lai thuộc thành phố Cần Thơ. [2020-03-14]. (原始内容存档于2020-04-01). 
  8. ^ Quyết định 889/QĐ-TTg năm 2009 về việc công nhận thành phố Cần Thơ là đô thị loại I trực thuộc Trung ương do Thủ tướng Chính phủ ban hành
  9. ^ Vietnam Building Code Natural Physical & Climatic Data for Construction (PDF). Vietnam Institute for Building Science and Technology. [23 July 2018]. (原始内容 (PDF)存档于22 July 2018) (越南语). 

外部連結编辑