打开主菜单

越南护照越南语Hộ chiếu Việt Nam護照越南*/?)是越南社会主义共和国政府發給越南社会主义共和国公民供其出入國境和在國外旅行或居留時證明其國籍身份的旅行證件。

越南社會主義共和國護照
Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Hộ chiếu
Socialist Republic of Vietnam
Passport
Vietnamese passport.jpg
越南護照封面
首次簽發 2005年(现行护照)
簽發機構  越南公安部出入境管理局
证件类型 護照
用途 出入境證件及身份證明
签发对象 越南公民
有效期 10年(普通护照,14岁及以上)
5年(普通护照,13岁以下)
5年(外交、公务护照)

历史编辑

越南首份规范护照签发的法律文件「1959年10月27日 - 第389/TTg号法令《關於護照簽發的規定》」在當時由时任北越总理范文同签署[1]越南战争期間,北越政府严格规定护照的签发和管理,包括护照签发条件、有效期限、签发对象以及失效延期等都有一系列的规定。

 
越南民主共和国越南南方共和國的外交官前往巴黎参加越战和谈时使用的外交护照和公务护照

「1959年10月27日 - 第389/TTg号法令《關於護照簽發的規定》」对护照的签发有以下规定:

「1966年2月22日 - 第38-CP號法令《關於為因公出國人員簽發公務護照和普通護照的規定》」nêu các trường hợp không được cấp hộ chiếu ngoại giao, các trường hợp được cấp hộ chiếu phổ thông rất hạn chế, và cũng chỉ đi việc công mới được cấp hộ chiếu:

三十多年後,因「1959年 - 第389/TTg號法令」到期,時任總理潘文凱簽署「1993年 - 第48-CP號法令《關於護照與簽證的規定》」[3]。Nghị định này chính thức hợp pháp hóa những thủ tục xuất nhập cảnh đã được làm từ lâu nhưng không có văn bản pháp luật quy định, đồng thời thể hiện tinh thần hội nhập quốc tế và chính sách đã thông thoáng hơn rất nhiều về việc đi ra nước ngoài của công dân.

 
越南外交部于1991年签发给越南公民供其出入境使用的通行证
 
于2001年签发的公务护照上的聲明內容为:“此護照為越南社會主義共和國財產。”和“此护照前往世界各国有效。”

不過此時越南民众要申请护照因私出国仍是非常困难。「1995年3月24日 - 24/CP號法令《政府對於出境、入境的管理條例》」 對越南公民出境審批(即越南護照和越南公民出境簽證越南语Chính sách thị thực của Việt Nam#Lịch sử的簽發)有以下規定[4]:

  • 對於國家工作人員須得到所屬部門和省級行政單位的負責人批准
  • 對於普通公民須得到内务部部長批准

2000年頒布的「第05/2000/NĐ-CP号法令《關於越南公民出境、入境的規定》」放寬對於越南公民出境的要求,並使越南護照符合國際標準[5]:

目前越南护照的签发程序等规范是由越南政府頒發的「第136/2007/NĐ-CP号法令《關於越南公民出境、入境的規定》」[6]及其于2015年的修正補充令「對2007年8月17日 - 第136/2007/NĐ-CP号法令《關於越南公民出境、入境的規定》若干條款進行修正、補充的第94/2015/NĐ-CP号法令」两份文件确定的[7]。 现行的越南护照是按照国际民航组织標準的制作的可机读护照,越南各国际机场均有可读取个人资料代码的机器。

种类编辑

根据越南政府现行护照法令,越南的护照可分为三个种类,分别是普通护照、外交护照以及公务护照 。

普通护照编辑

越南社会主义共和国普通護照(越南语:Hộ chiếu護照Hộ chiếu phổ thông護照普通、英语:PassportOrdinary Passport、法语:PasseportPasseport ordinaire)由越南社会主义共和国公安部出入境管理局或者公安部委托的地方公安机关,以及越南社会主义共和国驻外使、领馆颁发给前往国外定居、探亲、学习、就业、旅行、从事商务活动等非公务原因出国的所有越南公民。普通護照的封皮是绿色,内有48页,有效期为10年(14岁及以上的越南公民)或5年(14岁以下的越南公民),普通护照一般情况下不得延期[6]

9歲以下的兒童若其父親或母親提出要求,則可頒發兒童陪同護照,有效期为5年,一般情况下不得延期。

外交护照编辑

越南社会主义共和国外交護照(越南语:Hộ chiếu ngoại giao護照外交、英语:Diplomatic Passport、法语:Passeport diplomatique)由越南社会主义共和国外交部負責簽發给越南中央各核心机关委员和办公室正副主任以及中央政府机关和中央直属企业党委正副书记,省(直辖市)党委正副书记、国会代表、国家正副主席中央政府副部级以上负责人、越南人民军少將军衔以上军官、最高人民法院正副院长、最高人民檢察院正副院长、省(直辖市)级人民代表大会以及人民委员会正副主席、越南祖國陣線中央委员会及其常委会委员、社会政治组织(如工会妇联胡志明共产主义青年团等)中央的正副主席或书记、上述人员随行配偶、外交官员领事官员及其随行配偶、未成年子女以及外交信使和领事信使等。外交護照的封皮为紅色,一般签发48頁的版本,有效期为5年,一般情况下可以延期一次,最高延长3年,須在護照失效前至少30天辦理延期手續;随行未成年子女的护照有效期为1到5年不等並不得延期,且护照不会晚于子女成年前失效;此护照不能用于前往国外学习超过6个月。[6]

持有此类护照者在国外通常享有外交豁免权外交礼遇

公务护照编辑

越南社会主义共和国公務護照(越南语:Hộ chiếu công vụ護照公務、英语:Official Passport、法语:Passeport officiel)由越南社会主义共和国外交部負責簽發给越南共产党地方各级党委因公出國人員、国会及其下属各部门处室的因公出國人員、国家主席办公室官员、各级政府、法院、检察院、人民代表大会以及人民委员会因公出國人員、越南人民军因公出國军官、越南祖國陣線各级委员会因公出國人員、社会政治组织(如工会妇联胡志明共产主义青年团等)因公出國人員、越南派驻国外的外交代表机关和领事机关以及驻联合国组织系统及其专门机构的工作人员及其随行配偶、未成年子女等。公務護照的封皮为墨綠色,内有48頁,有效期为5年,一般情况下可以延期一次,最高延长3年,須在護照失效前至少30天辦理延期手續;越南派驻国外的外交代表机关和领事机关以及驻联合国组织系统及其专门机构的工作人员随行未成年子女的护照有效期为1到5年不等並不得延期,且护照不会晚于子女成年前失效;此护照不能用于前往国外学习超过6个月。[6]

内页编辑

护照声明编辑

护照通常都包含签发国的声明,向其它所有国家表明持有人为本国公民身份,并且请求允许其持有人过境,同时享有国际法所规定的待遇。除此之外,越南护照还声明了护照为国家资产以及护照的签发对象。越南护照里的声明先用越南语写出,接着用英文表述。越南的所有类型护照封面內頁均印有如下声明:

越南语

 
普通护照声明页
Hộ chiếu này là tài sản của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và chỉ cấp cho công dân Việt Nam.
Hộ chiếu này có giá trị đi đến tất cả các nước trừ khi có quy định khác.
Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam yêu cầu các nhà chức trách có thẩm quyền liên quan cho phép người mang hộ chiếu này được đi lại dễ dàng và được tạo mọi sự giúp đỡ cần thiết.

—— 

英语

This passport remains the property of Socialist Republic of Vietnam and is issued to a Vietnamese citizen only.
This passport is valid for all countries unless otherwise endorsed.
The Government of the Socialist Republic of Vietnam requests all competent authorities concerned to allow the bearer of this passport to pass freely and to afford him/her such assistance and protection as may be necessary.

—— 

中文大意为:

此護照為越南社會主義共和國財產,僅签發給越南公民。
除非另有批注,否則本護照適用於所有國家或地區。
越南社會主義共和國政府请求有關各方准予持照者自由通行無礙,并于必要時對持照者予以協助及保護。
—— 

个人资料页和签发页编辑

电子护照
 
普通护照个人信息页及签发页
 
普通护照个人信息页中的防伪图案在黑光灯下发光

护照的第2页为个人资料页;第3页为签发页,负责签发的官员会在签名栏签名。在護照的資料頁中,左側為護照持有者的照片,資料頁下方為含有可機讀識別碼的護照機讀區。護照主要資料有一層防偽膜,防偽膜中有多条越南语字母组成波浪线等圖案。除此以外,个人资料页還包含以下資料內容:

  • 類型(LoạiType):P(普通护照、外交护照以及公务护照均为此代码)
  • 國家代碼(Mã sốCode):VNM(越南的ISO 3166-1代碼)
  • 护照号码(Số hộ chiếuPassport Nº):一共9位,包括首字母和数字。各类型护照的护照号首字母如下:
普通护照 外交护照 公务护照
B D S
  • 姓名(Họ và tênFull name):(越南语大写全名)
  • 国籍(Quốc tịchNationality):越南国籍为“VIỆT NAMVIETNAMESE
  • 出生日期(Ngày sinhDate of birth):以“DD / MM / YYYY”的形式記載
  • 出生地點(Nơi sinhPlace of birth):以直辖市為單位,仅用越南语大写标记,如河內市出生則為「HÀ NỘI」;如在清化省出生,则为「THANH HÓA」。
  • 性別(Giới tínhSex):男性標注為NAM/M ,女性標注為 NỮ/F
  • 身份證號碼(Số GCMNDID card Nº):持照人本人的9位越南身份证号码,均为数字。
  • 簽發日期(Ngày cấpDate of issue):記載格式同出生日期。
  • 有效期至(Có giá trị đếnDate of expiry):記載格式同出生日期。
  • 签发地點(Nơi cấpPlace of issue):出入境管理局的越南语「Cục Quản lý xuất nhập cảnh」(在护照发行初期为直辖市的越南语名称,如河內市签发的則為「Hà Nội」;如在清化省签发,则为「Thanh Hóa」。)

签发页的具体内容如下:

  • 簽發機關(CƠ QUAN CẤP HỘ CHIẾUISSUING AUTHORITY):出入境管理局的越南语大写「CỤC QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH」以及英文「Immigration Department」或越南驻外大使馆或领事馆,如驻广州总领事馆簽發則為「Tổng lãnh sự quán nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tại Quảng Châu」及英文「Consulate General of the Socialist Republic of Viet Nam in Guangzhou」。外交和公务护照为外交部领事司越南语大写「CỤC LÃNH SỰ -BNG」及英文“Consular Department-MOFA”;下方为签发官员的越南语姓名和英文职称,附签发机构印章以及签发官员签名。
  • 持照人签名(Chữ ký người mang hộ chiếuSignature of Bearer):持照者的手写签名。

备注页和签证页编辑

 
普通护照签证页
 
签证页防伪图案在黑光灯下发光
 
普通护照同行子女资料页以及延期页

护照的第4页为同行子女资料页,第5页为延期页,第6页至第8页为备注页,第9页至第47页为签证页,第48页为應急資料頁。每一页的图案皆为越南国徽,若用黑光灯照射,则会显示越南国花蓮花的图案。水印也是蓮花的图案,但在莲花图案外围有一个圆圈,圆圈上方标有越南英文大写国名“VIETNAM”。从第25页起至封底的每页上方通过打孔显示出护照号。

同行子女资料页的标题为“TRẺ EM CÙNG ĐIACCOMPANYING CHILDREN”,意为“同行子女”。同行子女资料页的页面分为两栏,每栏填写一名子女,每栏的左側為護照同行子女的照片。此页資料的详细内容如下:

  • 姓名(Họ và tênFull name):(越南语全名)
  • 出生日期(Ngày sinhDate of birth):以“DD / MM / YYYY”的形式記載
  • 性別(Giới tínhSex):男性標注為NAM/M ,女性標注為 NỮ/F

延期页页的标题为“GIA HẠNRENEWAL”。此页資料的详细内容如下:

Hộ chiếu này được gia hạn đến ngày:
This passport's validity is extended to
_______________________________________
_______________________________________
Cặp tài......ngày....tháng....năm......
Done at.....on
—— 

中文大意为:

该护照的有效期延长至:
_______________________________________
……日……月……年于……
—— 

備註頁的標題為“BỊ CHỦOBSERVATION”,意為「備註」,共3頁。

 
普通护照备注页

第48页为应急资料页,标题为“NGƯỜI MANG HỘ CHIẾU TỰ GHI BẰNG BÚT CHÌINFORMATION ON BEARER”,持照人可填写自己在越南境内以及在海外的地址和电话,还可以填写一位亲友的联系方式。具体内容如下:

 
普通護照應急資料頁
Địa chỉ ở Việt NamAddress in Vietnam
..................................................................................
..................................................................................
Số điện thoạiPhone Nº..........................................
__________________
Địa chỉ ở nước ngoàiOverseas address
..................................................................................
..................................................................................
Số điện thoạiPhone Nº..........................................
__________________
Trường hợp khẩn cấp,báo tin cho:
In case of emergency,notify
- Họ tênFull name.................................................
- Quan hệRelationship..........................................
- Địa chỉAddress....................................................
..................................................................................
- Số điện thoạiPhone Nº........................................
—— 

中文大意为:

在越(南)住址
..................................................................................
..................................................................................
电话号码....................................................................
__________________
海外住址
..................................................................................
..................................................................................
电话号码....................................................................
__________________
紧急联系人
- 姓名.........................................................................
- 关系.........................................................................
- 地址.........................................................................
..................................................................................
- 电话号码..................................................................
—— 

注意事項编辑

所有类型的护照中,封底内页均注意事项页,现行护照注意事項內容全文為:

 
普通护照的注意事项

中文大意为:

办理护照编辑

越南公民如果在越南国内,可以通过以下方式提交办理普通护照的申请:

  • 携带本人身份证(或暂住证)以及有关资料前往户籍所在地或暂住地的省(直辖市)级公安局出入境管理局填写申请表并递交。申请通过制证完成后,申请人亲自前往办证地点领取护照。
  • 前往户籍所在地的区公安局、社区或乡镇办理申请护照证明,再按照公安部越南郵政電信集團的有关要求,将本人身份证复印件、户籍所在地的区公安局、社区或乡镇负责人开具的证明以及有关资料邮寄到省(直辖市)级公安局出入境管理局。申请通过制证完成后,通过快递收取护照(须支付邮递费用)。
  • 委托有法人资格的机构、组织或企业(如旅行社等)按照公安部的有关要求向户籍所在地的省(直辖市)级公安局出入境管理局递交申请。申请通过制证完成后,由受委托的机构、组织或企业前往办证地点代为领取护照。

对于14岁以下的儿童,需其父母或监护人其中一方携带儿童的出生证明原本和复印件前往户籍所在地的省(直辖市)级公安局出入境管理局递交申请;若9歲以下兒童有需要出国,父母或监护人必须随行,需其父母或监护人双方一同携带儿童的出生证明原本和复印件前往户籍所在地的省(直辖市)级公安局出入境管理局递交儿童陪同护照的申请。

目前,河内市以及胡志明市的居民可在市公安局出入境管理局网站在线预约填表。

在海外的越南公民,需向越南驻外使、领馆递交申请表以及可以证明其越南国籍的有关文件,14岁以下的儿童其父母或监护人还需携带儿童的出生证明原本和复印件一同前往办理。越南驻外使、领馆会在递交申请后的5个工作日内通知申请人办理结果,若申请通过制证完成后,申请人需亲自前往办证地点领取护照。

电子护照编辑

2010年,时任越南总理阮晋勇批准了生產和發放越南電子護照的决定,以加强对于政府官员、公务员以及公民的出入境管理。該計劃分为两个阶段并于4年内实施,具体實施時間为[8]

第一阶段(2011年1月至2012年12月):在越南国内生产并发放电子护照;

第二阶段(2013年1月至2014年12月):扩大到在越南驻外使馆、领馆发放电子护照,并在边境口岸使用电子护照设备。

但到目前為止,還沒有任何有關越南电子護照被簽發或取消这个决定的消息。只有極少數媒体对这个問題發表過意見。[9]

免签证及落地签证地区编辑

 
對越南社會主義共和國護照持照人實施簽證優惠政策國家
  越南社會主義共和國
  免签证
  落地签证和电子签证
  落地签证
  需要提前办理签证

參見编辑

註釋编辑

  1. ^ Nghị định của thủ tướng chính phủ số 389/TTg ngày 27 tháng 10 năm 1959 quy định việc cấp hộ chiếu. Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật. 
  2. ^ Nghị định số 53-CP ngày 8 tháng 10 năm 1960 về thời hạn của hộ chiếu cấp cho sinh viên việt nam đi học dài hạn. Thư viện pháp luật. 
  3. ^ Nghị định của Chính phủ số Số 48-CP Về hộ chiếu và thị thực. Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật. 
  4. ^ Nghị định số 24/CP ngày 24 tháng 03 năm 1995 của Chính phủ về thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh. Cơ sở dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật Bộ Tư pháp. 
  5. ^ Nghị định Số 05/2000/NĐ-CP của Chính phủ về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam. Cơ sở dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật Bộ Tư pháp. 
  6. ^ 6.0 6.1 6.2 6.3 Nghị định Số 136/2007/NĐ-CP Về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam. Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật. 
  7. ^ Nghị định Số 94/2015/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 136/2007/NĐ-CP ngày 17 tháng 8 năm 2007 về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam. Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật. 
  8. ^ Quyết định số 2135/QĐ-TTG của Thủ tướng Chính phủ: Phê duyệt Đề án "Sản xuất và phát hành hộ chiếu điện tử Việt Nam", Cổng thông tin điện tử Chính phủ
  9. ^ Du lịch bắt đầu từ cửa vào, Báo VNExpress, truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2016

外部連結编辑