南河省越南语Tỉnh Nam Hà省南河),是越南1965年至1996年间的省份,省莅在南定市,今属河南省南定省

地理编辑

南河省东北接太平省,北接海兴省,西接河西省,西南接宁平省,东南临北部湾。面积2479.8平方千米,1993年人口2590373人。

历史编辑

1965年4月21日,河南省南定省合并为南河省,省莅南定市[1]。下辖南定市河南市社春长县胶水县美禄县海后县义兴县南直县直宁县懿安县务本县平陆县里仁县青廉县维先县金榜县14县。

1966年,春长县和胶水县合并为春水县

1967年6月13日,美禄县并入南定市[2]

1968年3月26日,直宁县7社并入海后县,剩余部分与南直县合并为南宁县[3]

1975年12月27日,越南政府合并省份,南河省和宁平省合并为河南宁省,省莅在南定市[4]

1977年4月27日,金榜县、青廉县和河南市社合并为金青县,南定市9社划归平陆县管辖[5]

1981年4月9日,金青县分设为金榜县、青廉县和河南市社[6]

1991年12月26日,越南国会通过决议,撤销河南宁省,恢复南河省和宁平省[7]

1996年时,南河省下辖南定市、河南市社和春水县、海后县、义兴县、南宁县、懿安县、务本县、平陆县、里仁县、青廉县、维先县、金榜县11县。

1996年11月6日,越南国会通过决议,撤销南河省,恢复河南省南定省,河南市社改名为府里市社。河南省下辖府里市社平陆县里仁县青廉县维先县金榜县5县;南定省下辖南定市春水县海后县义兴县南宁县懿安县务本县6县[8]

行政区划编辑

1996年,南河省下辖1市1市社11县。

注释编辑

  1. ^ Quyết định 103-NQ-TVQH năm 1965 về việc phê chuẩn việc thành lập các tỉnh Bắc Thái, Nam Hà, Hà Tây và việc sáp nhập xã An Hòa thuộc huyện Thạch Thất, tỉnh Sơn Tây (cũ) vào xã Tiến Xuân thuộc huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành
  2. ^ Quyết định 76-CP năm 1967 về việc hợp nhất huyện Mỹ Lộc và thành phố Nam Định thuộc tỉnh Nam Hà thành một đơn vị hành chính mới lấy tên là thành phố Nam Định do Hội đồng Chính phủ ban hành
  3. ^ Quyết định 41-CP năm 1968 về sáp nhập 7 xã của huyện Trực Ninh vào huyện Hải Hậu thuộc tỉnh Nam Hà và hợp nhất huyện Trực Ninh và huyện Nam Trực thuộc tỉnh Nam hà thành một huyện lấy tên là huyện Nam Ninh do Hội đồng Chính phủ ban hành
  4. ^ Nghị quyết về việc hợp nhất một số tỉnh do Quốc hội ban hành
  5. ^ Quyết định 125-CP năm 1977 về việc hợp nhất và điều chỉnh địa giới một số huyện, thị xã thuộc tỉnh Hà Nam Ninh do Hội đồng Chính phủ ban hành
  6. ^ Quyết định 151-CP năm 1981 về đơn vị hành chính cấp huyện và thị xã thuộc tỉnh Hà Nam Ninh do Hội đồng Chính phủ ban hành
  7. ^ Nghị quyết về việc phân vạch lại địa giới hành chính một số tỉnh do Quốc hội ban hành
  8. ^ Nghị quyết về việc chia và điều chỉnh địa giới hành chính một số tỉnh do Quốc Hội ban hành